rã đám
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Trạng thái hết hội hè, tan rã sau một cuộc vui tập thể: Chỉ cảnh tượng đông đảo, náo nhiệt đã kết thúc, mọi người giải tán ra về.
- Trạng thái uể oải, thiếu hứng thú khi một hoạt động sắp kết thúc: Diễn tả tâm trạng hoặc không khí chán nản, không còn sôi nổi như lúc đầu.
Danh từ:
- Sự kết thúc của một cuộc vui, một buổi họp mặt đông người: Chỉ thời điểm hoặc hiện tượng mọi người bắt đầu ra về sau một sự kiện.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sân khấu sau buổi biểu diễn trông thật rã đám, chỉ còn lại rác và vài chiếc ghế.
- Mọi người bắt đầu có vẻ rã đám khi buổi họp kéo dài quá lâu.
Danh từ:
- Sự rã đám của đám cưới diễn ra khi trời đổ mưa to.
- Cảm giác rã đám bao trùm lớp học vào tiết cuối cùng của ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để ẩn dụ cho trạng thái tinh thần:
- Tư tưởng rã đám: Chỉ tinh thần không còn tập trung, ý chí phấn đấu bị suy giảm.
- Anh ấy cần thoát khỏi tư tưởng rã đám để hoàn thành dự án.
- Mô tả không khí chung:
- Có thể dùng để mô tả không khí của một nhóm, một tổ chức khi thiếu sức sống và sự gắn kết.
- Công ty lâm vào tình trạng rã đám sau khi giám đốc từ chức.
Biến thể và từ gần giống
- Rã (động từ): Tan ra, không còn kết dính hoặc tập hợp nữa.
- Bánh mì để lâu bị rã.
- Đám (danh từ): Một nhóm đông người tụ tập lại.
- Đám đông tụ tập trước tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
- Tan đám: Có nghĩa tương tự, chỉ việc một nhóm người giải tán.
- Giải tán: Chấm dứt sự tập trung, tụ họp (thường dùng với mệnh lệnh hoặc hành động có chủ ý).
- Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sinh khí (chủ yếu nói về trạng thái cá nhân).
Từ trái nghĩa
- Đông vui: Nhiều người, không khí náo nhiệt, vui vẻ.
- Sôi nổi: Tràn đầy nhiệt huyết, hào hứng.
- Quy tụ: Tập hợp lại, tụ họp đông đảo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Cảnh rã đám: Cảnh tượng tiêu điều, hiu quạnh sau một sự kiện đông vui.
- Con phố đêm khuya chỉ còn lại cảnh rã đám.
- Tâm trạng rã đám: Tâm trạng chán nản, xuống tinh thần.
- Những ngày mưa dầm khiến tâm trạng ai cũng rã đám.
- Hết hội hè. Tư tưởng rã đám. Tình trạng uể oải lúc sắp tàn cuộc.