rã đám

Học thuật
Thân thiện
rã đám

Mọi người đều cảm thấy rã đám khi buổi tiệc sắp kết thúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái hết hội hè, tan rã sau một cuộc vui tập thể: Chỉ cảnh tượng đông đảo, náo nhiệt đã kết thúc, mọi người giải tán ra về.
    • Trạng thái uể oải, thiếu hứng thú khi một hoạt động sắp kết thúc: Diễn tả tâm trạng hoặc không khí chán nản, không còn sôi nổi như lúc đầu.
  2. Danh từ:

    • Sự kết thúc của một cuộc vui, một buổi họp mặt đông người: Chỉ thời điểm hoặc hiện tượng mọi người bắt đầu ra về sau một sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sân khấu sau buổi biểu diễn trông thật rã đám, chỉ còn lại rác vài chiếc ghế.
    • Mọi người bắt đầu có vẻ rã đám khi buổi họp kéo dài quá lâu.
  • Danh từ:

    • Sự rã đám của đám cưới diễn ra khi trời đổ mưa to.
    • Cảm giác rã đám bao trùm lớp học vào tiết cuối cùng của ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để ẩn dụ cho trạng thái tinh thần:
    • Tư tưởng rã đám: Chỉ tinh thần không còn tập trung, ý chí phấn đấu bị suy giảm.
      • Anh ấy cần thoát khỏi tư tưởng rã đám để hoàn thành dự án.
  • Mô tả không khí chung:
    • Có thể dùng để mô tả không khí của một nhóm, một tổ chức khi thiếu sức sống sự gắn kết.
      • Công ty lâm vào tình trạng rã đám sau khi giám đốc từ chức.
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Tan ra, không còn kết dính hoặc tập hợp nữa.
    • Bánh mì để lâu bị .
  • Đám (danh từ): Một nhóm đông người tụ tập lại.
    • Đám đông tụ tập trước tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Tan đám: Có nghĩa tương tự, chỉ việc một nhóm người giải tán.
  • Giải tán: Chấm dứt sự tập trung, tụ họp (thường dùng với mệnh lệnh hoặc hành động chủ ý).
  • Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sinh khí (chủ yếu nói về trạng thái cá nhân).
Từ trái nghĩa
  • Đông vui: Nhiều người, không khí náo nhiệt, vui vẻ.
  • Sôi nổi: Tràn đầy nhiệt huyết, hào hứng.
  • Quy tụ: Tập hợp lại, tụ họp đông đảo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cảnh rã đám: Cảnh tượng tiêu điều, hiu quạnh sau một sự kiện đông vui.
    • Con phố đêm khuya chỉ còn lại cảnh rã đám.
  • Tâm trạng rã đám: Tâm trạng chán nản, xuống tinh thần.
    • Những ngày mưa dầm khiến tâm trạng ai cũng rã đám.
rã đám

Mọi người đều cảm thấy rã đám khi buổi tiệc sắp kết thúc.

  1. Hết hội hè. Tư tưởng rã đám. Tình trạng uể oải lúc sắp tàn cuộc.